Bài viết mới

Hiển thị các bài đăng có nhãn Mỹ Phước - Bình Dương. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Mỹ Phước - Bình Dương. Hiển thị tất cả bài đăng

5 thg 8, 2014

Một số thông tin cơ bản về tỉnh Bình Dương

* Dân số: Dân số 1.748.001người, mật độ dân số 649 người/km
* Diện tích: Diện tích tự nhiên 2694,43 km (chiếm khoảng 0,83% diện tích cả nước, khoảng 12% diện tích miền Đông Nam Bộ) (theo Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương, tháng 6 năm 2013)
* Kinh tế phát triển mạnh mẽ
Trong những năm gần đây, tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn ở mức cao, GDP tăng bình quân khoảng 14,5%/năm. Cơ cấu kinh tế chuyển biến tích cực, công nghiệp, dịch vụ tăng trưởng nhanh và chiếm tỷ trọng cao, năm 2010, tỷ lệ công nghiệp - xây dựng 63%, dịch vụ 32,6% và nông lâm nghiệp 4,4%.
Hiện nay, Bình Dương có 29 khu công nghiệp và 08 cụm công nghiệp tập trung, có tổng diện tích hơn 8.700ha (trong đó, 08 cụm công nghiệp có 600ha) với hơn 1.200 doanh nghiệp trong và ngoài nước đang hoạt động có tổng vốn đăng ký hơn 13 tỷ đôla Mỹ.
 
Với những ưu thế về điều kiện tự nhiên, tiềm năng kinh tế - xã hội và chính sách lãnh đạo của Đảng và Nhà nước, Bình Dương sẽ tiếp tục phát triển bền vững, trở thành một thành phố văn minh, hiện đại nhất Việt Nam và khu vực Đông Nam Á.

* Đơn vị hành chính Dự Kiến đến năm 2020:
Dự kiến đến năm 2020, Bình Dương là đô thị loại I, thành phố trực thuộc Trung ương, gồm 6 quận nội thành, 4 huyện ngoại thành với 112 xã, phường, thị trấn (60 phường, 39 xã, 13 thị trấn)
Quy hoạch tổng thể bình dương đến năm 2020

I. Các quận trung tâm Thành Phố Mới Bình Dương

1) Thành phố Thủ Dầu Một: Diện tích 118,67 km2, dân số 264.642 người, mật độ dân số 2.230 người/km2, 14 phường.
2) Thị xã Thuận An: Diện tích 83,69 km2, dân số 438.922 người, mật độ dân số 5.245 người/km2, 9 phường, 1 xã.
3) Thị xã Dĩ An: Diện tích 59,95 km2, dân số 355.370 người, mật độ dân số 5.928 người/km2, 7 phường.
4) Thị xã Bến Cát: Diện tích 234,44 km2, dân số 203.420 người, mật độ dân số 868 người/km2, 5 phường, 3 xã.
5) Thị xã Tân Uyên: Diện tích 192,49 km2, dân số 190.564 người, mật độ dân số 990 người/km2, 6 phường, 6 xã.
6) Quận Trung Tâm

II. Các Đô thị vệ tinh

a) Huyện Dầu Tiếng: Diện tích 721,39 km2, dân số 115.780 người, mật độ dân số 160 người/km2, 1 thị trấn, 11 xã.
b) Huyện Phú Giáo: Diện tích 543,78 km2, dân số 90.315 người, mật độ dân số 166 người/km2, 1 thị trấn, 10 xã.
Huyện Bàu Bàng: Diện tích 339,16 km2, dân số 82.024 người, mật độ dân số 242 người/km2, 7 xã
d) Huyện Bắc Tân Uyên: Diện tích 400,88 km2, dân số 58.439 người, mật độ dân số 146 người/km2, 10 xã.

31 thg 7, 2014

Sơ đồ bản đồ Mỹ Phước - Bình Dương

1) Bản đồ Mỹ Phước 3 Bình Dương

Bản đồ Mỹ Phước 3 Bình Dương


2) Bản đồ chia khu Mỹ Phước 3

Bản đồ chia khu Mỹ Phước 3


3) Sơ đồ chỉ đường đến mỹ phước 3


4) Liên kết vùng Đông Nam Bộ

Liên kết vùng Đông Nam Bộ


5) Quy hoạch tổng thể bình dương đến năm 2020

Quy hoạch tổng thể bình dương đến năm 2020


6) Bản đồ tỉnh Bình Dương mới

Bản đồ tỉnh Bình Dương mới


7) Bản đồ liên Khu thành phố Bình Dương

Bản đồ liên Khu thành phố Bình Dương


8) Bản đồ các vùng kinh tế phía Nam

Bản đồ các vùng kinh tế phía Nam


9) Ba trọng điểm kinh tế của Bình Dương

Ba trọng điểm kinh tế của Bình Dương

10) Sơ đồ tuyến đường Vành Đai 4

đường Vành Đai 4

Video Mỹ Phước - Bình Dương


ĐƯỜNG CAO TỐC MỸ PHƯỚC TÂN VẠN

ĐƯỜNG QUỐC LỘ 13 TRÊN CAO



BẢN TIN NÓI VỀ QUỐC LỘ 13 TRÊN CAO



KHU ĐÔ THỊ MỸ PHƯỚC



TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT


TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG


25 thg 7, 2014

Thủ tục sang tên sổ đỏ và cấp sổ mới

Bước 1: Hai bên đến Văn phòng công chứng ký kết hợp đồng chuyển nhượng (hoặc hợp đồng tặng cho) quyền sử dụng đất;
Bước 2: Một trong hai bên theo thảo thuận thực hiện nghĩa vụ tài chính (thuế và lệ phí) tại bộ phận 1 cửa của Văn phòng đăng ký QSDĐ;
 Bước 3: Nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và nhận phiếu hẹn tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất;
Bước 4: Nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại bộ phận 1 cửa.


2. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bao gồm:
2.1. Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu);
2.2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản chính + bản sao chứng thực);
2.3. CMTND, sổ hộ khẩu của các bên (bản sao chứng thực);
2.4. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (công chứng);
2.5. Hồ sơ kỹ thuật thửa đất (bản chính) (trong trường hợp hợp chia tách, hoặc hợp nhất nhiều thửa đất);
2.6. Giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng nhân thân (bản sao);
2.7. Biên lai nộp nghĩa vụ tài chính (bản chính)


3 Lệ phí:
3.1. Lệ phí trước bạ = 0,5 % x Khung giá đất do UBND cấp tỉnh, thành phố quy định.
3.2. Thuế thu nhập cá nhân: Có hai cách tính. Nhưng cách thứ nhất được áp dụng phổ biến hơn:


Cách 1: Áp dụng khi không xác định được giá mua
Thuế thu nhập cá nhân = 2% Giá chuyển nhượng (giá ghi trong hợp đồng).
 

Cách 2: Thuế thu nhập cá nhân = 25% giá trị lợi nhuận (giá bán)
Giá bán: là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng;
- Đối với đất có nguồn gốc Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất thì căn cứ vào chứng từ thu tiền sử dụng đất;
- Đối với đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng từ các tổ chức, cá nhân thì căn cứ vào giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng tại thời điểm nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất (khi mua);
- Đối với trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất là giá trúng đấu giá;
- Đối với đất có nguồn gốc không thuộc các trường hợp nêu trên thì căn cứ vào hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xác định giá vốn.


4. Thời gian thực hiện:
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất thời gian giải quyết không quá 30 ngày).

MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT


Chúng tôi gồm có:

Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) (1):
 ........................................................................................... ......................................
 .................................................................................................................................
 ................................................................. ................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................

Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) (1):
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:
ĐIỀU 1
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN NHƯỢNG

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  ......................................
.......................................................................................................................... (2),
cụ thể như sau:
  
    - Thửa đất số: ...................................................
- Tờ bản đồ số:..................................................
- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................
- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)
- Hình thức sử dụng:
        + Sử dụng riêng: ..................................... m2
        + Sử dụng chung: .................................... m2
- Mục đích sử dụng:..........................................
- Thời hạn sử dụng:...........................................
- Nguồn gốc sử dụng:.......................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .............................................
.................................................................................................................................

ĐIỀU 2
GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ...................................................................... đồng
(bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam).

2. Phương thức thanh toán: ............................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3
 VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .........................................
  
2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.



ĐIỀU 4
TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 5
PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 6
CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:
1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:
a) Thửa đất không có tranh chấp;
b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;
1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:
2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;
2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.




ĐIỀU 7
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.
      
      
Bên A
(Ký vµ ghi râ hä tªn)(11)    Bên B
(Ký vµ ghi râ hä tªn)(11)



























LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...............................................)
tại .....................................................................................................................(12),
tôi ............................................., Công chứng viên, Phòng Công chứng số ..........,
tỉnh/thành phố ..............................................

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được giao kết giữa bên A là ................................................................................................................................. và bên B là ……................................................................…….............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;
  
    - Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;
  
    - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

    - .......................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................................(13)


- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:
    + Bên A ...... bản chính;
    + Bên B ....... bản chính;
    Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính.

    Số................................, quyển số ................TP/CC-SCC/HĐGD.

CÔNG CHỨNG VIÊN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)